Chiến dịch |
---|
CTCcNT HKcD DID CXLtPĐ Ntknv LOW Tự do NR VTL CTcMĐ CBcT TRoW PTpN CTvHAE UtBS - BAM |
Era |
Mđ Tđah - 1W ANLE A AOL AoG AoH(wKr) AoT AE A+D AE AH AR AE A BAE BEE BGE(b) BfTE BfM BE B+d BRE BRECM CoFM CA CEoM D(wKr) D+E D+A D+D D+E+E+E D+I D+M D+M D+N D+S DotD EPDE EH EM E+d EIME EoFM EoFME EoM EoMM EoMR EoM EoS EE EE EE+D EE+EoM+D ER GEE GE GEae GS GA H+EI H+M H+N HA I IC IR IME Kr Kr(A) LoC LA MC ME MCE0B MR N+A NC NCL(h) Nc+d NPE OMPTAoHE OMPTDE ORst PYR(DE6ul) RAE RAE(AoH) RPS S SRE SE SE SF+D SR TN+T TNM TP+N TP+N+T TP+T TPA TTT TA TMA TMA Top VPE VE V+D WTCTO—D WTOO—D WoC XE(d) hie ie |
Language |
C af ar bg ca ca cs da de el en@shaw en eo es et eu fi fr fur gl he hr hu id is it ja ko la lt lv mk mr nb nl pl pt pt racv ro ru sk sl sr sr sr sr sv tl tr vi zh zh |
Kusarigamas are noble and highly useful weapons that are difficult to master. The cutthroats have gazed upon the power of a kusarigama master and they wish to achieve such mastery. Although cutthroats lack experience with their weapon they can still make some use of it.
Ghi chú đặc biệt: Due to this unit's relationship with its deity it is granted a magical body in which the magic is manifested as self-healing and thus this unit recovers 3 HP per turn. Đơn vị này có thể làm chậm kẻ thù, giảm một nửa tốc độ di chuyển và lượng thiệt hại từ đòn tấn công của chúng đến khi chúng kết thúc lượt.
Nâng cấp từ: | |
---|---|
Nâng cấp thành: | Slayer |
Chi phí: | 23 |
Máu: | 38 |
Di chuyển: | 4 |
KN: | 50 |
Trình độ: | 1 |
Phân loại: | hỗn độn |
ID | EoS Minotaur Cutthroat |
Khả năng: | divine health |
![]() | kusarigama chém | 4 - 4 cận chiến | |
![]() | kusarigama va đập | 8 - 1 từ xa | chậm |
Sức kháng cự: | |
---|---|
chém | -10% |
đâm | 0% |
va đập | 0% |
lửa | -10% |
lạnh | 10% |
bí kíp | -30% |
Địa hình | Chi phí di chuyển | Phòng thủ |
---|---|---|
Cát | 2 | 30% |
Hang động | 1 | 40% |
Không thể qua | 99 | 20% |
Không thể đi bộ qua | 99 | 20% |
Làng | 1 | 50% |
Lâu đài | 1 | 50% |
Lùm nấm | 2 | 40% |
Núi | 1 | 50% |
Nước nông | 3 | 20% |
Nước sâu | 99 | 10% |
Rừng | 1 | 50% |
Đá ngầm ven biển | 2 | 30% |
Đóng băng | 2 | 20% |
Đất phẳng | 1 | 30% |
Đầm lầy | 3 | 20% |
Đồi | 1 | 40% |